Đom đóm tiếng Nhật là gì?
"đom đóm" trong tiếng Nhật là ほたる (danh từ), 土ボタル (つちボタル) (danh từ).
ほたる Danh từ
hotaru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đom đóm, huỳnh.
土ボタル Danh từ
つちボタルtsuchibotaruHán Việt: THỔ HUỲNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đom đóm.
Câu hỏi thường gặp
Đom đóm tiếng Nhật là gì?
"đom đóm" trong tiếng Nhật là ほたる (danh từ), 土ボタル (つちボタル) (danh từ).