Đi xuống tiếng Nhật là gì?
"đi xuống" trong tiếng Nhật là 下る (くだる) (động từ), 低下 (ていか) (danh từ).
下る Động từ
くだるkudaruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Xuống, đi xuống.
低下 Danh từ
ていかteikaHán Việt: ĐÊ HẠJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự giảm sút, đi xuống.
Câu hỏi thường gặp
Đi xuống tiếng Nhật là gì?
"đi xuống" trong tiếng Nhật là 下る (くだる) (động từ), 低下 (ていか) (danh từ).