Đi nghỉ tiếng Nhật là gì?
"đi nghỉ" trong tiếng Nhật là 休暇 (きゅうか) (danh từ).
休暇 Danh từ
きゅうかkyūkaHán Việt: HƯU HẠJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi nghỉ.
- 私は先月、休暇でロサンジェルスへ行きました。 Tháng rồi tôi vừa đi nghỉ ở Los Angeles.
- 休暇中にミルトンの全作品を読んだ。 Trong chuyến đi nghỉ, tôi đọc toàn bộ các tác phẩm của Milton.
Câu hỏi thường gặp
Đi nghỉ tiếng Nhật là gì?
"đi nghỉ" trong tiếng Nhật là 休暇 (きゅうか) (danh từ).