Điện xoay chiều tiếng Nhật là gì?
"điện xoay chiều" trong tiếng Nhật là 交流 (こうりゅう) (danh từ).
交流 Danh từ
こうりゅうkōryūHán Việt: GIAO LƯUJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện xoay chiều, dòng điện xoay chiều.
Câu hỏi thường gặp
Điện xoay chiều tiếng Nhật là gì?
"điện xoay chiều" trong tiếng Nhật là 交流 (こうりゅう) (danh từ).