Điện toán đám mây tiếng Nhật là gì?
"điện toán đám mây" trong tiếng Nhật là クラウドコンピューティング (danh từ).
クラウドコンピューティング Danh từ
kuraudokonpyūtingu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điện toán đám mây.
Xem đầy đủ từ "クラウドコンピューティング": cách đọc, Hán Việt, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Điện toán đám mây tiếng Nhật là gì?
"điện toán đám mây" trong tiếng Nhật là クラウドコンピューティング (danh từ).