Điển hình tiếng Nhật là gì?
"điển hình" trong tiếng Nhật là 典型的 (てんけいてき) (tính từ đuôi na).
典型的 Tính từ đuôi na
てんけいてきtenkeitekiHán Việt: ĐIỂN HÌNH ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điển hình.
- 彼は典型的な仕事人間だね。 Anh ấy là một người tham công tiếc việc điển hình.
Câu hỏi thường gặp
Điển hình tiếng Nhật là gì?
"điển hình" trong tiếng Nhật là 典型的 (てんけいてき) (tính từ đuôi na).