Điểm viễn địa tiếng Nhật là gì?
"điểm viễn địa" trong tiếng Nhật là 遠地点 (えんちてん) (danh từ).
遠地点 Danh từ
えんちてんenchitenHán Việt: VIỄN ĐỊA ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm viễn địa.
Câu hỏi thường gặp
Điểm viễn địa tiếng Nhật là gì?
"điểm viễn địa" trong tiếng Nhật là 遠地点 (えんちてん) (danh từ).