Đan tiếng Nhật là gì?
"đan" trong tiếng Nhật là 編む (あむ) (động từ), 織る (おる) (động từ).
編む Động từ
あむamuJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đan, dệt.
- 彼は読書をし、その傍らで妻が手袋を編んでいた。 Ông ngồi đọc sách, vợ ông thì đang đan đôi bao tay cạnh bên.
- あのセーターもう編んじゃった? Bạn đan xong cái áo len đó chưa?
織る Động từ
おるoruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dệt, đan.
Câu hỏi thường gặp
Đan tiếng Nhật là gì?
"đan" trong tiếng Nhật là 編む (あむ) (động từ), 織る (おる) (động từ).