Đam mê tiếng Nhật là gì?
"đam mê" trong tiếng Nhật là 熱烈 (ねつれつ) (tính từ đuôi na), 激情 (げきじょう) (danh từ).
熱烈 Tính từ đuôi na
ねつれつnetsuretsuHán Việt: NHIỆT LIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đam mê, dể giận.
激情 Danh từ
げきじょうgekijō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đam mê.
Câu hỏi thường gặp
Đam mê tiếng Nhật là gì?
"đam mê" trong tiếng Nhật là 熱烈 (ねつれつ) (tính từ đuôi na), 激情 (げきじょう) (danh từ).