Đa thức tiếng Nhật là gì?
"đa thức" trong tiếng Nhật là 多項式 (たこうしき) (danh từ), 整式 (せいしき) (danh từ).
多項式 Danh từ
たこうしきtakōshikiHán Việt: ĐA HẠNG THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đa thức.
整式 Danh từ
せいしきseishikiHán Việt: CHỈNH THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đa thức.
Câu hỏi thường gặp
Đa thức tiếng Nhật là gì?
"đa thức" trong tiếng Nhật là 多項式 (たこうしき) (danh từ), 整式 (せいしき) (danh từ).