Địa lí tiếng Nhật là gì?
"địa lí" trong tiếng Nhật là 地理 (ちり) (danh từ).
地理 Danh từ
ちりchiriHán Việt: ĐỊA LÍJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa lí.
Câu hỏi thường gặp
Địa lí tiếng Nhật là gì?
"địa lí" trong tiếng Nhật là 地理 (ちり) (danh từ).
"địa lí" trong tiếng Nhật là 地理 (ちり) (danh từ).
ちりchiriHán Việt: ĐỊA LÍJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa lí.
"địa lí" trong tiếng Nhật là 地理 (ちり) (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.