Đón nhận tiếng Nhật là gì?
"đón nhận" trong tiếng Nhật là いただきます (cụm từ).
いただきます Cụm từ
itadakimasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đón nhận.
Câu hỏi thường gặp
Đón nhận tiếng Nhật là gì?
"đón nhận" trong tiếng Nhật là いただきます (cụm từ).
"đón nhận" trong tiếng Nhật là いただきます (cụm từ).
itadakimasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đón nhận.
"đón nhận" trong tiếng Nhật là いただきます (cụm từ).
Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.