Đèn pin tiếng Nhật là gì?
"đèn pin" trong tiếng Nhật là 懐中電灯 (かいちゅうでんとう) (danh từ).
懐中電灯 Danh từ
かいちゅうでんとうkaichūdentōHán Việt: HOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn pin.
- この懐中電灯は2個の電池が必要だ。 Cái đèn pin này cần hai cục pin.
- この懐中電灯は明かりが弱くなってきた。 Cái đèn pin này ngày càng mờ.
Câu hỏi thường gặp
Đèn pin tiếng Nhật là gì?
"đèn pin" trong tiếng Nhật là 懐中電灯 (かいちゅうでんとう) (danh từ).