Đèn lồng tiếng Nhật là gì?
"đèn lồng" trong tiếng Nhật là 提灯 (ちょうちん) (danh từ), ランタン (danh từ).
提灯 Danh từ
ちょうちんchōchinHán Việt: ĐỀ ĐĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn lồng, lồng đèn.
ランタン Danh từ
rantan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đèn lồng, lồng đèn.
Câu hỏi thường gặp
Đèn lồng tiếng Nhật là gì?
"đèn lồng" trong tiếng Nhật là 提灯 (ちょうちん) (danh từ), ランタン (danh từ).