Đáp ứng tiếng Nhật là gì?
"đáp ứng" trong tiếng Nhật là 応じる (おうじる) (động từ), 応ずる (おうずる) (động từ).
応じる Động từ
おうじるōjiruJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đáp ứng, đáp lại, ứng với.
応ずる Động từ
おうずるōzuruJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đáp ứng, đáp lại.
Câu hỏi thường gặp
Đáp ứng tiếng Nhật là gì?
"đáp ứng" trong tiếng Nhật là 応じる (おうじる) (động từ), 応ずる (おうずる) (động từ).