Đánh nhau tiếng Nhật là gì?
"đánh nhau" trong tiếng Nhật là 喧嘩 (けんか) (danh từ).
喧嘩 Danh từ
けんかkenkaHán Việt: HUYÊN HOAJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi nhau, đánh nhau.
- ケンとけんかしたのか。 Cậu vừa đánh nhau với Ken phải không?
Câu hỏi thường gặp
Đánh nhau tiếng Nhật là gì?
"đánh nhau" trong tiếng Nhật là 喧嘩 (けんか) (danh từ).