Đáng tin cậy tiếng Nhật là gì?
"đáng tin cậy" trong tiếng Nhật là 頼もしい (たのもしい) (tính từ đuôi i).
頼もしい Tính từ đuôi i
たのもしいtanomoshiiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đáng tin, tin cậy, đáng tin cậy.
- ヤニーって、頼もしい。 Yanni đáng tin cậy.
Câu hỏi thường gặp
Đáng tin cậy tiếng Nhật là gì?
"đáng tin cậy" trong tiếng Nhật là 頼もしい (たのもしい) (tính từ đuôi i).