Đám tang tiếng Nhật là gì?
"đám tang" trong tiếng Nhật là 葬式 (そうしき) (danh từ), 葬儀 (そうぎ) (danh từ).
葬式 Danh từ
そうしきsōshikiHán Việt: TÁNG THỨCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám tang, đám ma, lễ tang.
- 彼女は葬式で笑うほど無神経な女の子ではない。 Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.
葬儀 Danh từ
そうぎsōgiHán Việt: TÁNG NGHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám tang, đám ma, lễ tang.
Câu hỏi thường gặp
Đám tang tiếng Nhật là gì?
"đám tang" trong tiếng Nhật là 葬式 (そうしき) (danh từ), 葬儀 (そうぎ) (danh từ).