Đám tiếng Nhật là gì?
"đám" trong tiếng Nhật là 群衆 (ぐんしゅう) (danh từ).
群衆 Danh từ
ぐんしゅうgunshūHán Việt: QUẦN CHÚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đám đông, quần chúng.
- 私は群衆の中で彼女を見つけた。 Tôi đã tìm thấy cô ấy giữa đám đông.
Câu hỏi thường gặp
Đám tiếng Nhật là gì?
"đám" trong tiếng Nhật là 群衆 (ぐんしゅう) (danh từ).