Đá quý tiếng Nhật là gì?
"đá quý" trong tiếng Nhật là 宝石 (ほうせき) (danh từ), 宝玉 (ほうぎょく) (danh từ).
宝石 Danh từ
ほうせきhōsekiHán Việt: BẢO THẠCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá quý, ngọc.
宝玉 Danh từ
ほうぎょくhōgyokuHán Việt: BẢO NGỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá quý.
Câu hỏi thường gặp
Đá quý tiếng Nhật là gì?
"đá quý" trong tiếng Nhật là 宝石 (ほうせき) (danh từ), 宝玉 (ほうぎょく) (danh từ).