Đào tạo tiếng Nhật là gì?
"đào tạo" trong tiếng Nhật là 研修 (けんしゅう) (danh từ).
研修 Danh từ
けんしゅうkenshūHán Việt: NGHIÊN TUJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sự tập huấn, đào tạo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đào tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đào tạo tiếng Nhật là gì?
"đào tạo" trong tiếng Nhật là 研修 (けんしゅう) (danh từ).