Đàn koto tiếng Nhật là gì?
"đàn koto" trong tiếng Nhật là 琴 (こと) (danh từ).
琴 Danh từ
ことkotoHán Việt: CẦMJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đàn koto.
- 彼女は琴を弾くことがとても好きだ。 Cô ấy thích đánh đàn koto lắm.
Câu hỏi thường gặp
Đàn koto tiếng Nhật là gì?
"đàn koto" trong tiếng Nhật là 琴 (こと) (danh từ).