Đà điểu tiếng Nhật là gì?
"đà điểu" trong tiếng Nhật là だちょう (danh từ).
だちょう Danh từ
dachō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đà điểu.
- そんなわけでダチョウの肉は牛肉や豚肉の2倍以上の値段となる。 Vì lý do đó mà thịt đà điểu có giá đắt gấp hai lần thịt lợn hay thịt bò.
Câu hỏi thường gặp
Đà điểu tiếng Nhật là gì?
"đà điểu" trong tiếng Nhật là だちょう (danh từ).