Ăn sáng tiếng Nhật là gì?
"ăn sáng" trong tiếng Nhật là 朝食 (ちょうしょく) (danh từ).
朝食 Danh từ
ちょうしょくchōshokuHán Việt: TRIỀU THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa sáng, ăn sáng.
- 私はまだ朝食をとっていない。 Tôi chưa ăn sáng.
- 私はまだ朝食を食べていません。 Tôi chưa ăn sáng.
Câu hỏi thường gặp
Ăn sáng tiếng Nhật là gì?
"ăn sáng" trong tiếng Nhật là 朝食 (ちょうしょく) (danh từ).