Ăn lồn tiếng Nhật là gì?
"ăn lồn" trong tiếng Nhật là クンニ (danh từ), クンニリングス (danh từ).
クンニ Danh từ
kunni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vét máng, ăn lồn.
クンニリングス Danh từ
kunniringusu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vét máng, ăn lồn.
Câu hỏi thường gặp
Ăn lồn tiếng Nhật là gì?
"ăn lồn" trong tiếng Nhật là クンニ (danh từ), クンニリングス (danh từ).