Ý thức hệ tiếng Nhật là gì?
"ý thức hệ" trong tiếng Nhật là イデオロギー (danh từ), 観念形態 (かんねんけいたい) (danh từ).
イデオロギー Danh từ
ideorogī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý thức hệ, hệ tư tưởng.
観念形態 Danh từ
かんねんけいたいkannenkeitaiHán Việt: QUAN NIỆM HÌNH THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý thức hệ, hệ tư tưởng.
Câu hỏi thường gặp
Ý thức hệ tiếng Nhật là gì?
"ý thức hệ" trong tiếng Nhật là イデオロギー (danh từ), 観念形態 (かんねんけいたい) (danh từ).