TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

7月(しちがつ)

từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しちがつshichigatsu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT NGUYỆT 月 nguyệt

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thất nguyệt” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

7月 nghĩa là tháng bảy.

Nghĩa của 7月

Danh từ

  1. Tháng bảy, tháng 7.

Cách viết khác: 七月, なながつ

Câu ví dụ với 7月

  • 7月にしては今日はすずしい。 Mặc dù là tháng 7 nhưng hôm nay trời mát.Tatoeba #234998
  • 「あなたはいつ泳ぎますか」「7月です」 "Bạn bơi khi nào?" "Tôi bơi vào tháng Bảy."Tatoeba #237282

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ July
  • Danh từ seventh month of the lunar calendar

Câu hỏi thường gặp

7月 nghĩa là gì?

7月 (danh từ) nghĩa là tháng bảy.

7月 đọc là gì?

7月 đọc là しちがつ (romaji: shichigatsu).

Âm Hán Việt của 7月 là gì?

Âm Hán Việt của 7月 là "thất nguyệt". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.