Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
鹿の舌 nghĩa là nấm chân cừu.
Nghĩa của 鹿の舌
Danh từ
Nấm chân cừu.
Câu hỏi thường gặp
鹿の舌 nghĩa là gì?
鹿の舌 (danh từ) nghĩa là nấm chân cừu.
鹿の舌 đọc là gì?
鹿の舌 đọc là かのした (romaji: kanoshita).
Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.