TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

駆(か)けつける

từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
かけつけるkaketsukeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 駆 khu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 駆けつける

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to run to; to come running; to rush (someplace); to hasten

Cách viết khác: 駆け付ける, 駈け付ける, 駆付ける, 駈けつける, 駈付ける

Cách chia của 駆けつける

Thể lịch sự (ます)駆けつけます
Thể て駆けつけて
Quá khứ (た)駆けつけた
Phủ định (ない)駆けつけない
Khả năng駆けつけられる
Ý chí (よう)駆けつけよう
Điều kiện (ば)駆けつければ
Bị động駆けつけられる
Sai khiến駆けつけさせる
Mệnh lệnh駆けつけろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 駆けつける

  • 5台の消防車が火事の現場に駆けつけた。 Có năm xe cứu hỏa đã đến hiện trường vụ cháy.Tatoeba #235118

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.