TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

飢(う)える

JLPT N2 từ thông dụng
うえるueru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 飢 cơ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

飢える nghĩa là chết đói.

Nghĩa của 飢える

Động từ

  1. Chết đói.

Cách viết khác: 餓える, 饑える, かつえる

Cách chia của 飢える

Thể lịch sự (ます)飢えます
Thể て飢えて
Quá khứ (た)飢えた
Phủ định (ない)飢えない
Khả năng飢えられる
Ý chí (よう)飢えよう
Điều kiện (ば)飢えれば
Bị động飢えられる
Sai khiến飢えさせる
Mệnh lệnh飢えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 飢える

  • 村人たちがおそれていたのは餓えた熊だった。 Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #139149

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to starve; to be famished; to be hungry
  • Động từ to be starved of (e.g. love); to be thirsty for (e.g. knowledge); to be hungry for

Câu hỏi thường gặp

飢える nghĩa là gì?

飢える (động từ) nghĩa là chết đói.

飢える đọc là gì?

飢える đọc là うえる (romaji: ueru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.