TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

食(く)い込(こ)む

từ thông dụng
くいこむkuikomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 食 thực·込 ?

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 食い込む

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bite into (e.g. rope into skin); to cut into; to dig into (e.g. of fingernails)
  • Động từ to eat into; to encroach; to make inroads; to penetrate (e.g. a market); to break into (e.g. first place)
  • Động từ to be wedged (i.e. underwear pulled from the back, driving it between the buttocks) (thô tục)

Cách viết khác: 食込む

Cách chia của 食い込む

Thể lịch sự (ます)食い込みます
Thể て食い込んで
Quá khứ (た)食い込んだ
Phủ định (ない)食い込まない
Khả năng食い込める
Ý chí (よう)食い込もう
Điều kiện (ば)食い込めば
Bị động食い込まれる
Sai khiến食い込ませる
Mệnh lệnh食い込め

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.