TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

食(く)い下(さ)がる

từ thông dụng
くいさがるkuisagaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 食 thực·下 hạ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 食い下がる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hang on to; to hang from; to cling to
  • Động từ to hound; to keep after (someone); to refuse to back down; to persist; to tenaciously face (someone)
  • Động từ to grab the front of the opponent's mawashi, place one's head against their chest, and lower one's hips

Cách viết khác: 喰い下がる, 食いさがる, 喰いさがる, 食い下る, 食下がる, くい下がる

Cách chia của 食い下がる

Thể lịch sự (ます)食い下がります
Thể て食い下がって
Quá khứ (た)食い下がった
Phủ định (ない)食い下がらない
Khả năng食い下がれる
Ý chí (よう)食い下がろう
Điều kiện (ば)食い下がれば
Bị động食い下がられる
Sai khiến食い下がらせる
Mệnh lệnh食い下がれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.