TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

釣(つ)りに行(い)く

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
つりにいくtsuriniiku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 釣 ?·行 hành

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 釣りに行く

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to go fishing

Cách chia của 釣りに行く

Thể lịch sự (ます)釣りに行きます
Thể て釣りに行って
Quá khứ (た)釣りに行った
Phủ định (ない)釣りに行かない
Khả năng釣りに行ける
Ý chí (よう)釣りに行こう
Điều kiện (ば)釣りに行けば
Bị động釣りに行かれる
Sai khiến釣りに行かせる
Mệnh lệnh釣りに行け

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 釣りに行く

  • 父は暇さえあれば釣りに行きます。 Cứ khi nào rảnh là ba tôi đi câu cá.Tatoeba #84628
  • 子供のころよく父と釣りに行きました。 Hồi nhỏ tôi hay đi câu cá với bố.Tatoeba #168644
  • あの川へはよく釣りに行きます。 Tôi thường đến câu cá ở dòng sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #230649
  • 私たちは時折一緒に釣りに行きます。 Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #165696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.