金縛り
từ thông dụng
かなしばりkanashibari
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
金縛り nghĩa là bóng đè.
Nghĩa của 金縛り
Danh từ
- Bóng đè.
Cách viết khác: 金しばり
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ binding hand and foot
- Danh từ sleep paralysis; temporary feeling of paralysis
- Danh từ being tied down with money (khẩu ngữ)
Câu hỏi thường gặp
金縛り nghĩa là gì?
金縛り (danh từ) nghĩa là bóng đè.
金縛り đọc là gì?
金縛り đọc là かなしばり (romaji: kanashibari).