表する
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
Nghĩa của 表する
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to express; to show (trang trọng)
Cách chia của 表する
| Thể lịch sự (ます) | 表します |
| Thể て | 表して |
| Quá khứ (た) | 表した |
| Phủ định (ない) | 表さない |
| Ý chí (よう) | 表しよう |
| Điều kiện (ば) | 表すれば |
| Bị động | 表される |
| Sai khiến | 表させる |
| Mệnh lệnh | 表しろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 表する
- 正義が行動によって表される。 Sự chính nghĩa được thể hiện qua hành động.Tatoeba #74747
- 学校は授業料の値上げを発表した。 Nhà trường công bố tăng học phí.Tatoeba #184389
- USSRはソビエト社会主義共和国連邦を表しています。 USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".Tatoeba #234784
- ASEANという文字は東南アジア諸国連合を表します。 ASEAN là viết tắt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.Tatoeba #234883
- アメリカ軍はイラクでの戦闘任務を完了することを発表した。 Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.Tatoeba #506750
- 厚生労働省は、日本で発生した新型コロナのクラスターマップをホームページで公表した。 Bộ Y tế Nhật Bản đã công bố bản đồ những khu vực lây nhiễm virus COVID-19 tập thể tại Nhật Bản trên trang chủ của họ.Tatoeba #8617616
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).