TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

衣錦(いきん)の栄(えい)

いきんのえいikinnoei giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 衣 y·錦 cẩm·栄 vinh

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

衣錦の栄 nghĩa là Áo gấm về làng quê.

Nghĩa của 衣錦の栄

Thành ngữ

  1. nghĩa đen Áo gấm về làng quê.
  2. nghĩa bóng Người thành đạt trở về quê hương.

Câu hỏi thường gặp

衣錦の栄 nghĩa là gì?

衣錦の栄 (thành ngữ) nghĩa là Áo gấm về làng quê.

衣錦の栄 đọc là gì?

衣錦の栄 đọc là いきんのえい (romaji: ikinnoei).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.