TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

血管(けっかん)

JLPT N1 từ thông dụng
けっかんkekkan giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT QUẢN 血 huyết·管 quản

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “huyết quản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

血管 nghĩa là huyết quản, mạch máu.

Nghĩa của 血管

Danh từ

  1. Huyết quản, mạch máu. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 血管

Câu ví dụ với 血管

  • 彼は脚にひどい毛細血管破裂を起こした。 Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.Tatoeba #1174573
  • 肺、心臓、静脈、動脈、毛細血管により循環器系が形成されています。 Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.Tatoeba #2124194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blood vessel; vein

Câu hỏi thường gặp

血管 nghĩa là gì?

血管 (danh từ) nghĩa là huyết quản, mạch máu.

血管 đọc là gì?

血管 đọc là けっかん (romaji: kekkan).

Âm Hán Việt của 血管 là gì?

Âm Hán Việt của 血管 là "huyết quản". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.