TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

血液型(けつえきがた)

từ thông dụng
けつえきがたketsuekigata giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HUYẾT DỊCH HÌNH 血 huyết·液 dịch·型 hình

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “huyết dịch hình” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

血液型 nghĩa là nhóm máu.

Nghĩa của 血液型

Danh từ

  1. Nhóm máu.

Câu ví dụ với 血液型

  • あなたの血液型は何ですか。 Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #233360

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ blood type; blood group

Câu hỏi thường gặp

血液型 nghĩa là gì?

血液型 (danh từ) nghĩa là nhóm máu.

血液型 đọc là gì?

血液型 đọc là けつえきがた (romaji: ketsuekigata).

Âm Hán Việt của 血液型 là gì?

Âm Hán Việt của 血液型 là "huyết dịch hình". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.