虎穴に入らずんば虎子を得ず
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
虎穴に入らずんば虎子を得ず nghĩa là bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử.
Nghĩa của 虎穴に入らずんば虎子を得ず
Cụm từ
- tục ngữ Bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử.
Cách viết khác: 虎穴に入らずんば虎児を得ず, こけつにいらずんばこしをえず
Câu ví dụ với 虎穴に入らずんば虎子を得ず
- 虎穴に入らずんば虎子を得ず。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.Tatoeba #370858
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ nothing ventured, nothing gained; you will not get the tiger cub without entering the tiger's den (tục ngữ)
Câu hỏi thường gặp
虎穴に入らずんば虎子を得ず nghĩa là gì?
虎穴に入らずんば虎子を得ず (cụm từ) nghĩa là bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử.
虎穴に入らずんば虎子を得ず đọc là gì?
虎穴に入らずんば虎子を得ず đọc là こけつにいらずんばこじをえず (romaji: koketsuniirazunbakojioezu).