TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

虎穴(こけつ)に入(い)らずんば虎子(こじ)を得(え)ず

こけつにいらずんばこじをえずkoketsuniirazunbakojioezu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 虎 hổ·穴 huyệt·入 nhập·子 tử·得 đắc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

虎穴に入らずんば虎子を得ず nghĩa là bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử.

Nghĩa của 虎穴に入らずんば虎子を得ず

Cụm từ

  1. tục ngữ Bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử.

Cách viết khác: 虎穴に入らずんば虎児を得ず, こけつにいらずんばこしをえず

Câu ví dụ với 虎穴に入らずんば虎子を得ず

  • 虎穴に入らずんば虎子を得ず。 Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.Tatoeba #370858

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ nothing ventured, nothing gained; you will not get the tiger cub without entering the tiger's den (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

虎穴に入らずんば虎子を得ず nghĩa là gì?

虎穴に入らずんば虎子を得ず (cụm từ) nghĩa là bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử.

虎穴に入らずんば虎子を得ず đọc là gì?

虎穴に入らずんば虎子を得ず đọc là こけつにいらずんばこじをえず (romaji: koketsuniirazunbakojioezu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.