TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

色(いろ)っぽい

いろっぽいiroppoi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 色 sắc

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

色っぽい nghĩa là quyến rũ, cuốn hút, tình ái.

Nghĩa của 色っぽい

Tính từ đuôi i

  1. Quyến rũ, cuốn hút, tình ái, tình dục, khiêu dâm.

Cách chia của 色っぽい

Phủ định色っぽくない
Quá khứ色っぽかった
Quá khứ phủ định色っぽくなかった
Thể て色っぽくて
Dạng phó từ (く)色っぽく
Điều kiện (ば)色っぽければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 色っぽい

  • 男性は色っぽい女性が大好きなのです。 Đàn ông thích phụ nữ gợi cảm.Tatoeba #74474

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i amorous; sexy; voluptuous; erotic

Câu hỏi thường gặp

色っぽい nghĩa là gì?

色っぽい (tính từ đuôi i) nghĩa là quyến rũ, cuốn hút, tình ái.

色っぽい đọc là gì?

色っぽい đọc là いろっぽい (romaji: iroppoi).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.