色っぽい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
色っぽい nghĩa là quyến rũ, cuốn hút, tình ái.
Nghĩa của 色っぽい
Tính từ đuôi i
- Quyến rũ, cuốn hút, tình ái, tình dục, khiêu dâm.
Cách chia của 色っぽい
| Phủ định | 色っぽくない |
| Quá khứ | 色っぽかった |
| Quá khứ phủ định | 色っぽくなかった |
| Thể て | 色っぽくて |
| Dạng phó từ (く) | 色っぽく |
| Điều kiện (ば) | 色っぽければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 色っぽい
- 男性は色っぽい女性が大好きなのです。 Đàn ông thích phụ nữ gợi cảm.Tatoeba #74474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i amorous; sexy; voluptuous; erotic
Câu hỏi thường gặp
色っぽい nghĩa là gì?
色っぽい (tính từ đuôi i) nghĩa là quyến rũ, cuốn hút, tình ái.
色っぽい đọc là gì?
色っぽい đọc là いろっぽい (romaji: iroppoi).