TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

舟(ふね)に刻(きざ)みて剣(けん)を求(もと)む

ふねにきざみてけんをもとむfunenikizamiteken'omotomu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 舟 châu·刻 khắc·剣 kiếm·求 cầu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

舟に刻みて剣を求む nghĩa là người ngồi thuyền, không chịu suy xét, tìm hiểu sự việc.

Nghĩa của 舟に刻みて剣を求む

Thành ngữ

  1. nghĩa đen Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.
  2. nghĩa bóng Nói về người cố chấp, đầu óc hẹp hòi nhưng chỉ cho ý kiến của mình là đúng, không chịu suy xét, tìm hiểu sự việc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to not be getting with the times; to be unaware that things are changing (thành ngữ)

Câu hỏi thường gặp

舟に刻みて剣を求む nghĩa là gì?

舟に刻みて剣を求む (thành ngữ) nghĩa là người ngồi thuyền, không chịu suy xét, tìm hiểu sự việc.

舟に刻みて剣を求む đọc là gì?

舟に刻みて剣を求む đọc là ふねにきざみてけんをもとむ (romaji: funenikizamiteken'omotomu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.