TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

腰(こし)を据(す)える

こしをすえるkoshiosueru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 腰 ?·据 cứ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 腰を据える

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to settle down (and deal with something); to concentrate all one's energy (on something)
  • Cụm từ to settle oneself (in a place); to settle down (somewhere); to settle in
  • Cụm từ to take a solid stance; to lower one's center of gravity (centre)

Cách viết khác: 腰をすえる

Cách chia của 腰を据える

Thể lịch sự (ます)腰を据えます
Thể て腰を据えて
Quá khứ (た)腰を据えた
Phủ định (ない)腰を据えない
Khả năng腰を据えられる
Ý chí (よう)腰を据えよう
Điều kiện (ば)腰を据えれば
Bị động腰を据えられる
Sai khiến腰を据えさせる
Mệnh lệnh腰を据えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 腰を据える

  • 彼はその仕事に腰を据えている。 Anh ấy đang ổn định với công việc đó.Tatoeba #112850

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.