TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

練(ね)る

JLPT N1 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
ねるneru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 練 luyện

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

練る nghĩa là nhào.

Nghĩa của 練る

Động từ

  1. Nhào.

Cách viết khác: 煉る, 錬る, 邌る

Cách chia của 練る

Thể lịch sự (ます)練ります
Thể て練って
Quá khứ (た)練った
Phủ định (ない)練らない
Khả năng練れる
Ý chí (よう)練ろう
Điều kiện (ば)練れば
Bị động練られる
Sai khiến練らせる
Mệnh lệnh練れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to knead; to thicken into a paste (stirring over a flame)
  • Động từ to polish (a plan, etc.); to refine; to elaborate; to work out
  • Động từ to train; to drill; to exercise
  • Động từ to gloss (silk); to soften; to degum
  • Động từ to tan (leather)
  • Động từ to temper (steel)
  • Động từ to walk in procession; to parade; to march

Câu hỏi thường gặp

練る nghĩa là gì?

練る (động từ) nghĩa là nhào.

練る đọc là gì?

練る đọc là ねる (romaji: neru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.