TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

私(わたくし)ども

わたくしどもwatakushidomo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ CỘNG 私 tư

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tư cộng” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

Nghĩa của 私ども

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ we; us (khiêm nhường ngữ)
  • Đại từ I; me; my store (business, etc.)

Cách viết khác: 私共, 私供, わたしども

Câu ví dụ với 私ども

  • 貴社のデータベースにある私どもの住所を、下記新住所に変更してください。 Vui lòng thay đổi cơ sở dữ liệu của bạn để cập nhật địa chỉ mới như sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183047
  • 貴社のデータベースに、私どもの新住所が登録されていないのではないでしょうか。 Chúng tôi e rằng địa chỉ mới của chúng tôi không được đăng kí trong cơ sở dữ liệu của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #183048

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.