真新しい
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
真新しい nghĩa là mới tinh, mới cóng.
Nghĩa của 真新しい
Tính từ đuôi i
- Mới tinh, mới cóng.
Cách chia của 真新しい
| Phủ định | 真新しくない |
| Quá khứ | 真新しかった |
| Quá khứ phủ định | 真新しくなかった |
| Thể て | 真新しくて |
| Dạng phó từ (く) | 真新しく |
| Điều kiện (ば) | 真新しければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i brand new
Câu hỏi thường gặp
真新しい nghĩa là gì?
真新しい (tính từ đuôi i) nghĩa là mới tinh, mới cóng.
真新しい đọc là gì?
真新しい đọc là まあたらしい (romaji: maatarashii).