為替レート
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
為替レート nghĩa là tỷ giá hối đoái.
Nghĩa của 為替レート
Danh từ
- Tỷ giá hối đoái.
Câu ví dụ với 為替レート
- 外貨の為替レートは毎日変わる。 Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #184851
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ exchange rate
Câu hỏi thường gặp
為替レート nghĩa là gì?
為替レート (danh từ) nghĩa là tỷ giá hối đoái.
為替レート đọc là gì?
為替レート đọc là かわせレート (romaji: kawaserēto).