渦
JLPT N1 từ thông dụng
うずuzu
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
渦 nghĩa là xoáy nước.
Nghĩa của 渦
Danh từ
- Xoáy nước.
Từ ghép có 渦
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whirlpool; swirl; eddy; vortex; maelstrom
Câu hỏi thường gặp
渦 nghĩa là gì?
渦 (danh từ) nghĩa là xoáy nước.
渦 đọc là gì?
渦 đọc là うず (romaji: uzu).