TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

涙(なみだ)を流(なが)す

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
なみだをながすnamidaonagasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 涙 ?·流 lưu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 涙を流す

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to shed tears

Cách chia của 涙を流す

Thể lịch sự (ます)涙を流します
Thể て涙を流して
Quá khứ (た)涙を流した
Phủ định (ない)涙を流さない
Khả năng涙を流せる
Ý chí (よう)涙を流そう
Điều kiện (ば)涙を流せば
Bị động涙を流される
Sai khiến涙を流させる
Mệnh lệnh涙を流せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 涙を流す

  • 彼女は涙を流しながら答えました。 Cô ấy vừa trả lời vừa khóc.Tatoeba #86230
  • その映画を見て彼女は感動のあまり涙を流した。 Khi xem bộ phim đó, cô ấy rơi lệ vì quá cảm động.Tatoeba #212229
  • エリザベス2世が身罷ったため、妻がとめどなく涙を流している。 Vợ tôi khóc không ngớt vì nữ hoàng Elizabeth đệ nhị qua đời.Tatoeba #199781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.