TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

汗(あせ)をかく

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
あせをかくaseokaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 汗 hãn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

汗をかく nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi.

Nghĩa của 汗をかく

Cụm từ

  1. Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.

Cách viết khác: 汗を掻く, 汗を搔く

Cách chia của 汗をかく

Thể lịch sự (ます)汗をかきます
Thể て汗をかいて
Quá khứ (た)汗をかいた
Phủ định (ない)汗をかかない
Khả năng汗をかける
Ý chí (よう)汗をかこう
Điều kiện (ば)汗をかけば
Bị động汗をかかれる
Sai khiến汗をかかせる
Mệnh lệnh汗をかけ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to perspire; to sweat

Câu hỏi thường gặp

汗をかく nghĩa là gì?

汗をかく (cụm từ) nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi.

汗をかく đọc là gì?

汗をかく đọc là あせをかく (romaji: aseokaku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.