汗をかく
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
汗をかく nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
Nghĩa của 汗をかく
Cụm từ
- Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
Cách viết khác: 汗を掻く, 汗を搔く
Cách chia của 汗をかく
| Thể lịch sự (ます) | 汗をかきます |
| Thể て | 汗をかいて |
| Quá khứ (た) | 汗をかいた |
| Phủ định (ない) | 汗をかかない |
| Khả năng | 汗をかける |
| Ý chí (よう) | 汗をかこう |
| Điều kiện (ば) | 汗をかけば |
| Bị động | 汗をかかれる |
| Sai khiến | 汗をかかせる |
| Mệnh lệnh | 汗をかけ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to perspire; to sweat
Câu hỏi thường gặp
汗をかく nghĩa là gì?
汗をかく (cụm từ) nghĩa là đổ mồ hôi, toát mồ hôi.
汗をかく đọc là gì?
汗をかく đọc là あせをかく (romaji: aseokaku).