楕円
JLPT N2 từ thông dụng
だえんdaen
giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
楕円 nghĩa là elíp.
Nghĩa của 楕円
Danh từ
- Elíp.
Cách viết khác: 橢円, だ円
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ellipse; oval
Câu hỏi thường gặp
楕円 nghĩa là gì?
楕円 (danh từ) nghĩa là elíp.
楕円 đọc là gì?
楕円 đọc là だえん (romaji: daen).